Từ: 包月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包月 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoyuè] tính tiền tháng。按月计价付款,如包饭按月付饭钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
包月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包月 Tìm thêm nội dung cho: 包月