Từ: 包票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包票 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāopiào] cam đoan; bảo đảm (cách nói cũ của保单. Khi liệu thấy tuyệt đối chắc chắn, thì nói là 打包票. Còn nói là 保票)。 保单的旧秤。料事有绝对的把握时,说可以打包票。也说保票。
他一定能按时完成任务,我敢打包票
anh ta chắc chắn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn, tôi dám cam đoan đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
包票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包票 Tìm thêm nội dung cho: 包票