Cao su chống va đập cửa

Từ: 包罗万象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包罗万象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包罗万象 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoluówànxiàng] phong phú; gì cũng có; thượng vàng hạ cám; đủ các thứ hỗn tạp。内容丰富,无所不有。
Ghi chú: (同)Đồng nghĩa: 应有尽有: cái cần có có cả. Phản nghĩa:(反)挂一漏万: được một mất mười; thiếu sót rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
包罗万象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包罗万象 Tìm thêm nội dung cho: 包罗万象