Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包羞忍恥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包羞忍恥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao tu nhẫn sỉ
Chịu đựng điều hổ thẹn, nhịn nhục điều nhuốc nhơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞

tu:tu (thẹn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恥

sỉ:sỉ nhục
xỉ:xỉ vả
包羞忍恥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包羞忍恥 Tìm thêm nội dung cho: 包羞忍恥