Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聋, chiết tự chữ LUNG, TỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聋:
聋
Biến thể phồn thể: 聾;
Pinyin: long2, zhi4;
Việt bính: lung4;
聋 lung
tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)
Pinyin: long2, zhi4;
Việt bính: lung4;
聋 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 聋
Giản thể của chữ 聾.tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)
Nghĩa của 聋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聾)
[lóng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
điếc; nghểnh ngãng。耳朵听不见声音。通常把听觉迟钝也叫聋。
聋哑。
câm điếc.
耳聋眼花。
tai điếc mắt mờ.
Từ ghép:
聋子
[lóng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
điếc; nghểnh ngãng。耳朵听不见声音。通常把听觉迟钝也叫聋。
聋哑。
câm điếc.
耳聋眼花。
tai điếc mắt mờ.
Từ ghép:
聋子
Dị thể chữ 聋
聾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聋
| tủng | 聋: | tủng (điếc) |

Tìm hình ảnh cho: 聋 Tìm thêm nội dung cho: 聋
