Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 聋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聋, chiết tự chữ LUNG, TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聋:

聋 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聋

Chiết tự chữ lung, tủng bao gồm chữ 龙 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聋 cấu thành từ 2 chữ: 龙, 耳
  • long, sủng
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • lung [lung]

    U+804B, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聾;
    Pinyin: long2, zhi4;
    Việt bính: lung4;

    lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 聋

    Giản thể của chữ .
    tủng, như "tủng (điếc)" (gdhn)

    Nghĩa của 聋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聾)
    [lóng]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LUNG
    điếc; nghểnh ngãng。耳朵听不见声音。通常把听觉迟钝也叫聋。
    聋哑。
    câm điếc.
    耳聋眼花。
    tai điếc mắt mờ.
    Từ ghép:
    聋子

    Chữ gần giống với 聋:

    , , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

    Dị thể chữ 聋

    ,

    Chữ gần giống 聋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聋 Tự hình chữ 聋 Tự hình chữ 聋 Tự hình chữ 聋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聋

    tủng:tủng (điếc)
    聋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聋 Tìm thêm nội dung cho: 聋