Từ: 包背装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包背装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包背装 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāobèizhuāng] đóng bọc gáy (đóng sách)。图书装订法的一种,书页用线或纸捻装订成册,用厚纸或绫绢等包背粘连,纸捻和线不外露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
包背装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包背装 Tìm thêm nội dung cho: 包背装