Từ: 包装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包装 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāozhuāng] 1. đóng gói; gói hàng; vô chai; đóng kiện; bọc。包裹商品。
2. bao bì; gói đồ; bưu kiện; thùng hàng (giấy, hộp ... để đóng gói hàng hoá)。包装商品用的纸、盒子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
包装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包装 Tìm thêm nội dung cho: 包装