Từ: 独出一时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独出一时:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 出 • 一 • 时

Nghĩa của 独出一时 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúchūyīshí] suất chúng; siêu quần suất chúng。超群出众,一代无二。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết
独出一时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独出一时 Tìm thêm nội dung cho: 独出一时