Cao su chống va đập cửa

Chữ 鼛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼛, chiết tự chữ CAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼛:

鼛 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼛

Chiết tự chữ cao bao gồm chữ 鼓 处 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼛 cấu thành từ 3 chữ: 鼓, 处, 口
  • cổ
  • xớ, xở, xứ, xử
  • khẩu
  • cao [cao]

    U+9F1B, tổng 21 nét, bộ Cổ 鼓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1;
    Việt bính: gou1;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼛

    (Danh) Trống lớn.
    § Ngày xưa dùng để đánh lên triệu tập khi có việc quân và báo hiệu khi chấm dứt việc quân.
    ◇Chu Lễ
    : Dĩ cao cổ cổ dịch sự (Địa quan , Cổ nhân ) Dùng trống lớn, trống (nhỏ) đánh lên báo hiệu việc chiến tranh.

    Chữ gần giống với 鼛:

    , , , ,

    Chữ gần giống 鼛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼛 Tự hình chữ 鼛 Tự hình chữ 鼛 Tự hình chữ 鼛

    鼛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼛 Tìm thêm nội dung cho: 鼛