Từ: 断开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断开 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànkāi] ngăn ra; tách ra。隔开、分开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
断开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断开 Tìm thêm nội dung cho: 断开