Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包身工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包身工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包身工 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoshēngōng] 1. chế độ công nhân-nô lệ (biến tướng của hình thức buôn nô lệ. Người thanh niên bị bán, do bị cai đầu dài lừa đưa đến nhà máy, khu mỏ làm công, mất quyền tự do nhân thân, tiền công làm ra cai đầu dài thu hết, bị hai tầng bóc lột của nhà tư bản và cai đầu dài.)一种变相的贩卖奴隶的形式。被贩卖的青少年,由包工头骗到工厂,矿山做工,没有人身自由,工钱全归包工头所有,受资本家和包工头的双重剥削。
2. công nhân nô lệ。在包身工形式下做工的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
包身工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包身工 Tìm thêm nội dung cho: 包身工