Từ: 包金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包金 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāojīn] mạ vàng; bọc vàng; bịt vàng。用薄金叶包在金属首饰外面。包银。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
包金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包金 Tìm thêm nội dung cho: 包金