Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāofàn] cơm tháng; nấu cơm tháng; đặt cơm tháng。双方约定,一方按月付饭钱,另一方供给饭食。
吃包饭
ăn cơm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
包饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包饭 Tìm thêm nội dung cho: 包饭