Từ: 化为乌有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化为乌有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化为乌有 trong tiếng Trung hiện đại:

Không còn gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
化为乌有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化为乌有 Tìm thêm nội dung cho: 化为乌有