Từ: 踪影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踪影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踪影 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngyǐng] hình bóng; tung tích; bóng dáng。踪迹(指寻找的对象,多用于否定式)。
毫无踪影
không thấy tung tích
好几天看不见他的踪影。
mấy ngày liền chẳng thấy bóng dáng anh ấy đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪

tung:tung tích
tông:tông tích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
踪影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踪影 Tìm thêm nội dung cho: 踪影