Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 萦回 trong tiếng Trung hiện đại:
[yínghuí] lởn vởn; vòng vèo; lảng vảng; quanh quẩn。回旋往复;曲折环绕。
当年情景,萦回脑际。
tình cảnh năm ấy vẫn còn lởn vởn trong đầu.
青山环抱,绿水萦回
non xanh bao bọc, nước biếc chảy quanh.
当年情景,萦回脑际。
tình cảnh năm ấy vẫn còn lởn vởn trong đầu.
青山环抱,绿水萦回
non xanh bao bọc, nước biếc chảy quanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萦
| oanh | 萦: | oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi) |
| vinh | 萦: | vinh hoài(tưởng nhớ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 萦回 Tìm thêm nội dung cho: 萦回
