Từ: 化学性质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学性质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学性质 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuéxìngzhì] tính chất hoá học。物质在发生化学变化时表现出来的性质,如酸性、碱性、化学稳定性等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
化学性质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学性质 Tìm thêm nội dung cho: 化学性质