Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 化緣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化緣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa duyên
Tăng ni, đạo sĩ xin người bố thí, nhờ bố thí mà người tạo duyên lành với tiên phật, nên gọi là
hóa duyên
緣.
§ Cũng gọi là
mộ hóa
,
cầu hóa
.Có nhân duyên với thế tục.

Nghĩa của 化缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàyuán] hoá duyên; đi khất thực; đi quyên (tăng ni hoặc đạo sĩ)。僧尼或道士向人求布施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
化緣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化緣 Tìm thêm nội dung cho: 化緣