Cao su chống va đập cửa
hóa duyên
Tăng ni, đạo sĩ xin người bố thí, nhờ bố thí mà người tạo duyên lành với tiên phật, nên gọi là
hóa duyên
化緣.
§ Cũng gọi là
mộ hóa
募化,
cầu hóa
求化.Có nhân duyên với thế tục.
Nghĩa của 化缘 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàyuán] hoá duyên; đi khất thực; đi quyên (tăng ni hoặc đạo sĩ)。僧尼或道士向人求布施。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣
| duyên | 緣: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |

Tìm hình ảnh cho: 化緣 Tìm thêm nội dung cho: 化緣
