Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 求 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 求, chiết tự chữ CÙ, CẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求:
求
Pinyin: qiu2, pa4;
Việt bính: kau4
1. [北半求] bắc bán cầu 2. [購求] cấu cầu 3. [求田問舍] cầu điền vấn xá 4. [求救] cầu cứu 5. [求名] cầu danh 6. [求解] cầu giải 7. [求和] cầu hòa 8. [求婚] cầu hôn 9. [求凰] cầu hoàng 10. [求過於供] cầu quá ư cung 11. [求嗣] cầu tự 12. [求情] cầu tình 13. [求成] cầu thành 14. [求親] cầu thân 15. [求仙] cầu tiên 16. [求全責備] cầu toàn trách bị 17. [居無求安] cư vô cầu an 18. [供求] cung cầu 19. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì 20. [要求] yêu cầu;
求 cầu
Nghĩa Trung Việt của từ 求
(Động) Tìm, tìm tòi.◎Như: sưu cầu 搜求 tìm tòi, nghiên cầu 研求 nghiền tìm.
(Động) Trách, đòi hỏi.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử cầu chư kỉ, tiểu nhân cầu chư nhân 君子求諸己, 小人求諸人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử trách ở mình, kẻ tiểu nhân trách ở người.
(Động) Xin giúp, nhờ.
◎Như: cầu trợ 求助 nhờ giúp, khẩn cầu 懇求 khẩn xin.
(Động) Tham.
◇Luận Ngữ 論語: Bất kĩ bất cầu, hà dụng bất tang 不忮不求, 何用不臧 (Tử Hãn 子罕) Chẳng ganh ghét chẳng tham lam, làm việc gì mà chẳng tốt đẹp.
(Động) Dẫn đến, chiêu dẫn.
◎Như: tự cầu họa 自求禍 tự mình chiêu họa đến.
◇Dịch Kinh 易經: Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu 同聲相應, 同氣相求 (Kiền quái 乾卦) Cùng tiếng thì ứng hợp với nhau, cùng khí chất thì dẫn đến nhau.
(Danh) Họ Cầu.
cầu, như "cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn" (vhn)
cù, như "cù lét; cù rù" (gdhn)
Nghĩa của 求 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: CẦU
1. thỉnh cầu。请求。
求救。
cầu cứu.
求你帮我做一件事。
xin nhờ anh giúp tôi một chuyện.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求。
力求改进。
cố gắng cải tiến.
精益求精。
đã giỏi còn thích giỏi hơn.
生物都有求生存的本能。
sinh vật đều đòi hỏi bản năng sinh tồn.
3. theo đuổi; chạy theo; mưu cầu。追求;探求;寻求。
求学问。
ham học hỏi.
实事求是。
thực sự cầu thị.
刻舟求剑。
khắc thuyền tìm gươm.
不求名利。
không mưu cầu danh lợi.
4. nhu cầu。需求;需要。
供求关系。
quan hệ cung cầu.
供过于求。
cung vượt quá cầu.
5. họ Cầu。(Qiú)姓。
Từ ghép:
求告 ; 求和 ; 求婚 ; 求教 ; 求借 ; 求救 ; 求靠 ; 求偶 ; 求乞 ; 求签 ; 求亲 ; 求情 ; 求全 ; 求全责备 ; 求饶 ; 求人 ; 求生 ; 求实 ; 求同存异 ; 求学 ; 求援 ; 求战 ; 求证 ; 求之不得 ; 求知 ; 求助
Số nét: 6
Hán Việt: CẦU
1. thỉnh cầu。请求。
求救。
cầu cứu.
求你帮我做一件事。
xin nhờ anh giúp tôi một chuyện.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求。
力求改进。
cố gắng cải tiến.
精益求精。
đã giỏi còn thích giỏi hơn.
生物都有求生存的本能。
sinh vật đều đòi hỏi bản năng sinh tồn.
3. theo đuổi; chạy theo; mưu cầu。追求;探求;寻求。
求学问。
ham học hỏi.
实事求是。
thực sự cầu thị.
刻舟求剑。
khắc thuyền tìm gươm.
不求名利。
không mưu cầu danh lợi.
4. nhu cầu。需求;需要。
供求关系。
quan hệ cung cầu.
供过于求。
cung vượt quá cầu.
5. họ Cầu。(Qiú)姓。
Từ ghép:
求告 ; 求和 ; 求婚 ; 求教 ; 求借 ; 求救 ; 求靠 ; 求偶 ; 求乞 ; 求签 ; 求亲 ; 求情 ; 求全 ; 求全责备 ; 求饶 ; 求人 ; 求生 ; 求实 ; 求同存异 ; 求学 ; 求援 ; 求战 ; 求证 ; 求之不得 ; 求知 ; 求助
Chữ gần giống với 求:
求,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Gới ý 21 câu đối có chữ 求:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Tìm hình ảnh cho: 求 Tìm thêm nội dung cho: 求
