Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 募 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 募, chiết tự chữ MỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 募:
募
Pinyin: mu4, jiang4;
Việt bính: mou6
1. [招募] chiêu mộ 2. [募兵] mộ binh 3. [募役] mộ dịch 4. [募緣] mộ duyên 5. [募化] mộ hóa;
募 mộ
Nghĩa Trung Việt của từ 募
(Động) Tìm khắp, chiêu tập.◎Như: mộ binh 募兵 mộ lính.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ vương mệnh tụ chi, tuế phú kì nhị. Mộ hữu năng bộ chi giả 以王命聚之, 歲賦其二, 募有能捕之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Theo lệnh vua sai thu góp (loài rắn đó), mỗi năm dâng nộp hai lần, (nên đi) chiêu mộ những người có tài bắt (rắn).
(Động) Xin, quyên.
◎Như: mộ hóa 募化 xin bố thí, mộ quyên 募捐 quyên góp.
(Danh)
§ Thông mô 膜.
mộ, như "mộ quân" (vhn)
Nghĩa của 募 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 13
Hán Việt: MỘ
mộ; quyên; chiêu mộ; trưng mộ。募集(财务或兵员等)。
募捐。
quyên góp (tiền và các thứ khác).
募款。
quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
招募。
chiêu mộ.
Từ ghép:
募兵制 ; 募化 ; 募集 ; 募捐
Số nét: 13
Hán Việt: MỘ
mộ; quyên; chiêu mộ; trưng mộ。募集(财务或兵员等)。
募捐。
quyên góp (tiền và các thứ khác).
募款。
quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
招募。
chiêu mộ.
Từ ghép:
募兵制 ; 募化 ; 募集 ; 募捐
Chữ gần giống với 募:
募,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募
| mộ | 募: | mộ quân |

Tìm hình ảnh cho: 募 Tìm thêm nội dung cho: 募
