Chữ 募 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 募, chiết tự chữ MỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 募:

募 mộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 募

Chiết tự chữ mộ bao gồm chữ 莫 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

募 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 力
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • lực, sức, sực, sựt
  • mộ [mộ]

    U+52DF, tổng 12 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4, jiang4;
    Việt bính: mou6
    1. [招募] chiêu mộ 2. [募兵] mộ binh 3. [募役] mộ dịch 4. [募緣] mộ duyên 5. [募化] mộ hóa;

    mộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 募

    (Động) Tìm khắp, chiêu tập.
    ◎Như: mộ binh
    mộ lính.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Dĩ vương mệnh tụ chi, tuế phú kì nhị. Mộ hữu năng bộ chi giả , , (Bộ xà giả thuyết ) Theo lệnh vua sai thu góp (loài rắn đó), mỗi năm dâng nộp hai lần, (nên đi) chiêu mộ những người có tài bắt (rắn).

    (Động)
    Xin, quyên.
    ◎Như: mộ hóa xin bố thí, mộ quyên quyên góp.

    (Danh)

    § Thông .
    mộ, như "mộ quân" (vhn)

    Nghĩa của 募 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 13
    Hán Việt: MỘ
    mộ; quyên; chiêu mộ; trưng mộ。募集(财务或兵员等)。
    募捐。
    quyên góp (tiền và các thứ khác).
    募款。
    quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
    招募。
    chiêu mộ.
    Từ ghép:
    募兵制 ; 募化 ; 募集 ; 募捐

    Chữ gần giống với 募:

    ,

    Chữ gần giống 募

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 募 Tự hình chữ 募 Tự hình chữ 募 Tự hình chữ 募

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

    mộ:mộ quân
    募 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 募 Tìm thêm nội dung cho: 募