Từ: 北半球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北半球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北半球 trong tiếng Trung hiện đại:

[běibànqiú] Bắc bán cầu。地球赤道以北的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
北半球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北半球 Tìm thêm nội dung cho: 北半球