Chữ 鯊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯊, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯊:

鯊 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鯊

鯊

Chiết tự chữ 鯊

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 沙 魚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯊 cấu thành từ 2 chữ: 沙, 魚
  • 沙 nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • sa [sa]

    U+9BCA, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鲨;
    Pinyin: sha1;
    Việt bính: saa1;

    鯊 sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯊

    (Danh) Cá mập.
    § Xem giao 鮫
    .

    (Danh)
    Một loài cá nhỏ ở khe nước.
    sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鯊:

    䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

    Dị thể chữ 鯊

    魦, 鲨,

    Chữ gần giống 鯊

    鯋, 鮿, 鮹, 鮺, 鮻, 鮼, 鮽, 鮾, 鯀, 鮷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯊 Tự hình chữ 鯊 Tự hình chữ 鯊 Tự hình chữ 鯊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯊

    sa鯊:sa ngư (cá mập)
    鯊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯊 Tìm thêm nội dung cho: 鯊