Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鯊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯊, chiết tự chữ SA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯊:
鯊
Biến thể giản thể: 鲨;
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;
鯊 sa
§ Xem giao 鮫.
(Danh) Một loài cá nhỏ ở khe nước.
sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1;
鯊 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 鯊
(Danh) Cá mập.§ Xem giao 鮫.
(Danh) Một loài cá nhỏ ở khe nước.
sa, như "sa ngư (cá mập)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯊:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯊
| sa | 鯊: | sa ngư (cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: 鯊 Tìm thêm nội dung cho: 鯊
