Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 北山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北山 trong tiếng Trung hiện đại:

[běishān] Hán Việt: BẮC SƠN
Bắc Sơn (thuộc Lạng Sơn) 。 越南地名。属于谅山省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
北山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北山 Tìm thêm nội dung cho: 北山