Cao su chống va đập cửa

Từ: ngữ cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngữ cảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngữcảnh

Nghĩa ngữ cảnh trong tiếng Việt:

["- Toàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu...) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó: Căn cứ vào ngữ cảnh mà giải thích đoạn văn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Gới ý 15 câu đối có chữ ngữ:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

ngữ cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngữ cảnh Tìm thêm nội dung cho: ngữ cảnh