Từ: 北平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc bình
Tên cũ của thủ đô
Bắc Kinh
京, Trung Hoa Cộng Hòa Nhân Dân quốc.

Nghĩa của 北平 trong tiếng Trung hiện đại:

[běipíng] Bắc Bình (tên gọi cũ của Bắc Kinh)。北京旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
北平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北平 Tìm thêm nội dung cho: 北平