Cao su chống va đập cửa

Từ: 奥陶纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥陶纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奥陶纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[àotáojì] kỷ Oóc-đô。古生代中的第二个纪,延续约5,500万年。这个纪中,岩石由石灰岩和页岩构成。生物有海藻类、珊瑚类、笔石和三叶虫,以后二者为最盛。这个时期形成的地层叫奥陶系。奥陶纪由英国威尔士北部古 代的奥陶族(Ordovices)而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
奥陶纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奥陶纪 Tìm thêm nội dung cho: 奥陶纪