Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 奥陶纪 trong tiếng Trung hiện đại:
[àotáojì] kỷ Oóc-đô。古生代中的第二个纪,延续约5,500万年。这个纪中,岩石由石灰岩和页岩构成。生物有海藻类、珊瑚类、笔石和三叶虫,以后二者为最盛。这个时期形成的地层叫奥陶系。奥陶纪由英国威尔士北部古 代的奥陶族(Ordovices)而得名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: 奥陶纪 Tìm thêm nội dung cho: 奥陶纪
