Từ: 北极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北极 trong tiếng Trung hiện đại:

[běijí] 1. Bắc cực。地球的北端,北半球的顶点。
2. cực Bắc (cực Bắc của nam châm, biểu thị bằng chữ N)。北磁极,用N来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
北极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北极 Tìm thêm nội dung cho: 北极