Từ: 北郊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北郊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc giao
Khu ngoài thành phía bắc.Lễ tế đất, do nhà vua đứng tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊

giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
北郊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北郊 Tìm thêm nội dung cho: 北郊