Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 北门锁钥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北门锁钥:
Nghĩa của 北门锁钥 trong tiếng Trung hiện đại:
[běiménsuǒyuè] yếu địa (yếu địa chiến lược phương Bắc)。《左传·僖公三十二年》:"郑人使我掌其北门之管,若潜师以来,国可得也。"比喻北方战略要地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钥
| thước | 钥: | thước (kim loại chảy lỏng) |

Tìm hình ảnh cho: 北门锁钥 Tìm thêm nội dung cho: 北门锁钥
