Cao su chống va đập cửa

Từ: 医士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 医士 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshì] y sĩ; thầy thuốc (trung cấp)。受过中等医学教育或具有同等能力、经国家卫生部门审查合格的负医疗责任的医务工作者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
医士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 医士 Tìm thêm nội dung cho: 医士