Cao su chống va đập cửa

Từ: 发事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发事 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshì] xảy ra sự cố; xảy ra tai nạn; xảy ra chuyện。出事。
发事地点
nơi xảy ra tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
发事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发事 Tìm thêm nội dung cho: 发事