Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 签筒 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāntǒng] 1. ống thẻ; ống thăm。一种竹筒,装占卜或赌博用的签字。
2. ống lấy mẫu。插进装着粉末状或颗粒状货物的麻袋等从里面取出样品的金属器具,形状象中空的山羊角。
2. ống lấy mẫu。插进装着粉末状或颗粒状货物的麻袋等从里面取出样品的金属器具,形状象中空的山羊角。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 签
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒
| đồng | 筒: | trúc đồng(ống tre) |

Tìm hình ảnh cho: 签筒 Tìm thêm nội dung cho: 签筒
