Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 千儿八百 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千儿八百:
Nghĩa của 千儿八百 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān·er-bābǎi] xấp xỉ một nghìn; ngót một nghìn。一千或略少。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |

Tìm hình ảnh cho: 千儿八百 Tìm thêm nội dung cho: 千儿八百
