Từ: 升水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 升水 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngshuǐ] tiền thưởng。旧时调换票据或兑换货币时,因为比价的不同,比价高的一方向另一方收取一定的差额,叫升水。也指这种收取的差额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
升水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升水 Tìm thêm nội dung cho: 升水