Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半疯儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànfēngr] 1. mát; hâm hấp; tưng tửng; man; người bị bệnh thần kinh nhẹ. 患有轻微精神病的人。
2. người mát; người khùng; người nói năng hành động hơi điên điên. 指言语行动颠倒、轻狂的人。也叫半疯子。
2. người mát; người khùng; người nói năng hành động hơi điên điên. 指言语行动颠倒、轻狂的人。也叫半疯子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯
| phong | 疯: | phong thấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 半疯儿 Tìm thêm nội dung cho: 半疯儿
