Cao su chống va đập cửa

Từ: 卖人情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖人情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖人情 trong tiếng Trung hiện đại:

[màirénqíng] ban ơn lấy lòng; lấy lòng; cố ý giúp người để được mang ơn。故意给人好处, 使人感激自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
卖人情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖人情 Tìm thêm nội dung cho: 卖人情