Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 南天竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南天竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南天竹 trong tiếng Trung hiện đại:

[nántiānzhú] trúc Nam Thiên。常绿灌木,羽状复叶, 小叶披针形, 花小,白色,圆锥花序。果实球形, 白色,淡红色或紫色。根、茎、果实均入药,根茎有清热、通经作用,果实有止咳、平喘作用。也叫天竹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
南天竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南天竹 Tìm thêm nội dung cho: 南天竹