Từ: 郵局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郵局:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郵 • 局

bưu cục
Tức
bưu chính cục
郵政局.

Nghĩa của 邮局 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóujú] bưu điện; bưu cục。办理邮政业务的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵

bưu郵: 
bươu郵:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc局:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc局:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
gục局:gục đầu, ngã gục
ngúc局:ngúc ngắc
郵局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郵局 Tìm thêm nội dung cho: 郵局