Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南齐 trong tiếng Trung hiện đại:
[NánQí] triều đại Nam Tề (Trung Quốc, công nguyên 479-502)。南朝之一,公元479-502,萧道成所建。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: 南齐 Tìm thêm nội dung cho: 南齐
