Từ: 博山香爐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博山香爐:
bác sơn hương lô
Lư hương hình núi
Bác Sơn
博山. Sách
Khảo cổ đồ
考古圖 (Quyển thập) chép: Dưới lư hương đựng nước nóng nấu bằng các chất thơm, hương xông nghi ngút, như hòn núi trong biển bốc hơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爐
| lò | 爐: | bếp lò |
| lô | 爐: | lô (bếp lò) |
| lư | 爐: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
| tro | 爐: | tro bếp |

Tìm hình ảnh cho: 博山香爐 Tìm thêm nội dung cho: 博山香爐
