Từ: 卡钳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡钳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡钳 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎqián] cặp; kẹp (đo đường kính hoặc cự ly hai đầu); com-pa đo ngoài。 用来测量或比较作件内外直径或两端距离的量具。两个脚可以开合,开口的尺寸,可用另外的钢尺量出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
卡钳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡钳 Tìm thêm nội dung cho: 卡钳