Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 卫生棉包 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卫生棉包:
Nghĩa của 卫生棉包 trong tiếng Trung hiện đại:
Wèishēng mián bāo túi đựng giấy vệ sinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫
| vệ | 卫: | bảo vệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉
| miên | 棉: | miên bị (chăn bông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |

Tìm hình ảnh cho: 卫生棉包 Tìm thêm nội dung cho: 卫生棉包
