Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phụng mệnh bôn tẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phụng mệnh bôn tẩu:
Dịch phụng mệnh bôn tẩu sang tiếng Trung hiện đại:
动奔命 《奉命奔走。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụng
| phụng | 凤: | phụng hoàng (phượng hoàng) |
| phụng | 唪: | phụng (phật tử niệm kinh) |
| phụng | 奉: | cung phụng |
| phụng | 菶: | đậu phụng |
| phụng | 鳳: | phụng hoàng (phượng hoàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh
| mệnh | 𠇮: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bôn | 犇: | bôn ba |
| bôn | 賁: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 贲: | Lí Bôn (tên) |
| bôn | 逩: | |
| bôn | 錛: | |
| bôn | 锛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩu
| tẩu | 叟: | tẩu (ông già) |
| tẩu | 嫂: | tẩu tẩu (chị dâu) |
| tẩu | 揍: | tẩu (tấu: đánh người) |
| tẩu | 搂: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| tẩu | 擻: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| tẩu | 𢹧: | |
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| tẩu | 瞍: | tẩu (bị mù) |
| tẩu | 薮: | tẩu (ao đầy bèo) |
| tẩu | 藪: | tẩu (ao đầy bèo) |
| tẩu | 謏: | tẩu (lời dỗ dành) |
| tẩu | 赱: | tấu (đi bộ, đi nhanh), tẩu hoả, tẩu mã |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |

Tìm hình ảnh cho: phụng mệnh bôn tẩu Tìm thêm nội dung cho: phụng mệnh bôn tẩu
