Từ: phụng mệnh bôn tẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phụng mệnh bôn tẩu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phụngmệnhbôntẩu

Dịch phụng mệnh bôn tẩu sang tiếng Trung hiện đại:


奔命 《奉命奔走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụng

phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)
phụng:phụng (phật tử niệm kinh)
phụng:cung phụng
phụng:đậu phụng
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh

mệnh𠇮:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn

bôn:bôn ba
bôn:bôn ba
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn: 
bôn: 
bôn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩu

tẩu:tẩu (ông già)
tẩu:tẩu tẩu (chị dâu)
tẩu:tẩu (tấu: đánh người)
tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
tẩu𢹧: 
tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
tẩu:tẩu (bị mù)
tẩu:tẩu (ao đầy bèo)
tẩu:tẩu (ao đầy bèo)
tẩu:tẩu (lời dỗ dành)
tẩu:tấu (đi bộ, đi nhanh), tẩu hoả, tẩu mã
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
phụng mệnh bôn tẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phụng mệnh bôn tẩu Tìm thêm nội dung cho: phụng mệnh bôn tẩu