Từ: 印染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印染 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnrǎn] in nhuộm。纺织品的印花和染色。
印染技术
kỹ thuật in nhuộm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
印染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印染 Tìm thêm nội dung cho: 印染