Từ: 印花稅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印花稅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn hoa thuế
Thuế con niêm, mua dán vào giấy tờ để trả thuế trong việc doanh nghiệp phát phiếu, mua bán bất động sản, v.v.

Nghĩa của 印花税 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnhuāshuì] tem thuế; con niêm。国家税收的一种,各项契约、簿据、凭证上须按税则贴政府发售的印花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
印花稅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印花稅 Tìm thêm nội dung cho: 印花稅