Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卸责 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卸责:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卸责 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièzé] trút trách nhiệm; đổ trách nhiệm; từ bỏ trách nhiệm。推卸责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc
卸责 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卸责 Tìm thêm nội dung cho: 卸责