Từ: 压制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压制 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāzhì]
1. áp chế。竭力限制或制止。
不要压制批评。
không nên phê bình một cách áp đặt
压制不住自己的愤怒。
kiềm nén không được sự phẫn nộ của bản thân.
2. ép (một phương pháp chế tạo)。用压的方法制造。
压制砖坯。
ép gạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
压制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压制 Tìm thêm nội dung cho: 压制