Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trần hoảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trần hoảng:
Nghĩa trần hoảng trong tiếng Việt:
["- x. Trần Thánh Tông"]Nghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoảng
| hoảng | 幌: | hoảng tử (bảng hiệu) |
| hoảng | 怳: | hoảng sợ |
| hoảng | 恍: | hoảng sợ |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
| hoảng | 㨪: | minh hoảng (quáng mắt) |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tìm hình ảnh cho: trần hoảng Tìm thêm nội dung cho: trần hoảng
