Từ: 打青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打青 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎqīng] ủ phân。收集草、嫩枝、树叶等沤制绿肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
打青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打青 Tìm thêm nội dung cho: 打青