Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 原版 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánbǎn] 1. nguyên bản。书籍原来的印本。
2. bản gốc; bản chính。指音像部门原出版的录音带、录像带(区别于"盗版"或翻录的)。
2. bản gốc; bản chính。指音像部门原出版的录音带、录像带(区别于"盗版"或翻录的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 原版 Tìm thêm nội dung cho: 原版
