Từ: 原版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原版 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánbǎn] 1. nguyên bản。书籍原来的印本。
2. bản gốc; bản chính。指音像部门原出版的录音带、录像带(区别于"盗版"或翻录的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
原版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原版 Tìm thêm nội dung cho: 原版